Nghĩa tiếng Việt
- Khoa trương, kiêu hãnh.D
Ví dụ
-
He bombasticalli praised his own work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɑːmˈbæstɪkəlli/
He bombasticalli praised his own work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép