Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bombđộng từ
- Say rượu hoặc ma túy.tính từ
Ví dụ
-
He will bombed the files later.
-
He looked bombed after the long party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép