TanroDictionary Sổ từ

bombing

/ˈbɒmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc ném bom.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bomb.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bombing played a key role.

  2. The team had to bombing the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép