TanroDictionary Sổ từ

bonded

/ˈbɑːndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bondđộng từ
  2. Ở trong kho (hàng hoá).tính từ
  3. Được bảo đảm (nợ).tính từ

Ví dụ

  1. They bonded over a shared love of music.

  2. The goods are kept in a bonded warehouse.

  3. The bonded loan was easier to trust.

  4. bonded warehouse

    kho hàng (đẻ chứa hàng cho đến khi trả thuế)

  5. bonded goods

    hàng gửi ở kho

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép