Nghĩa tiếng Việt
- Sự kết nối.động từ
Tiếng Nhật
- 接着せっちゃくsự dính kết, dán, gắn kết
Ví dụ
-
Their camping trip helped the team bonding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒndɪŋ/
Their camping trip helped the team bonding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép