Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Nông nô.danh từ
Ví dụ
-
The bondman worked all day in the fields.
-
The bondman served the lord for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép