Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Nông nô.danh từ
Tiếng Nhật
- 保証人ほしょうにんngười bảo lãnh
Ví dụ
-
The bondsman lived like a slave.
-
The bondsman paid rent to the local lord.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép