TanroDictionary Sổ từ

bone-dry

/ˈboʊnˈdrɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô xác ra.tính từ
  2. Cấm rượu kiêng rượu.tính từ

Ví dụ

  1. After the wind, his clothes were bone-dry.

  2. The town stayed bone-dry during the long ban.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép