Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boneđộng từ
Tiếng Nhật
- 骨子こっしđiểm chính, ý cốt lõi, đại cương
Ví dụ
-
She bones the meat before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép