TanroDictionary Sổ từ

bones

/boʊnz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boneđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bones the meat before cooking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép