TanroDictionary Sổ từ

boney

/bˈəʊni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết khác của bonytính từ

Ví dụ

  1. His boney face looked tired after the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép