Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của bonytính từ
Ví dụ
-
His boney face looked tired after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈəʊni/
His boney face looked tired after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép