Nghĩa tiếng Việt Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.động từ Búng cho quay tít.động từ Tiếng Nhật 剥げるはげるbong, tróc, mòn đi Ví dụ Sơn bong từng mảng. Bọn trẻ chơi bong vụ. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
bong Anh /bɒŋ/ Nghĩa tiếng Việt danh từ Tiếng boong phát ra từ chuông lớn. Ví dụ The big bell gave a deep bong.