Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bone.động từ
Tiếng Nhật
- 骨抜きほねぬきsự rút xương (cá, thịt)
Ví dụ
-
He is boning the fish carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép