TanroDictionary Sổ từ

boning

/ˈboʊnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bone.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is boning the fish carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép