Nghĩa tiếng Việt
- Cây cảnh.danh từ
- Nghệ thuật cây cảnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 盆栽ぼんさいbonsai, cây cảnh chậu
Ví dụ
-
She keeps a bonsai by the window.
-
He studies bonsai every weekend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép