Nghĩa tiếng Việt
- ) cừ, tuyệt, chiến.tính từ
Ví dụ
-
That game was bonzer for the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒnzə(r)/
That game was bonzer for the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép