TanroDictionary Sổ từ

bonzer

/ˈbɒnzə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) cừ, tuyệt, chiến.tính từ

Ví dụ

  1. That game was bonzer for the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép