Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng sách.danh từ
Tiếng Nhật
- 製本せいほんsự đóng sách
Ví dụ
-
She studied bookbinding at the local shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊkbaɪndɪŋ/
She studied bookbinding at the local shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép