Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bookđộng từ
Ví dụ
-
She booked a seat near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʊkt/
She booked a seat near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép