TanroDictionary Sổ từ

bookie

/ˈbʊki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từ

Ví dụ

  1. The bookie took his bet at the counter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép