TanroDictionary Sổ từ

bookish

/ˈbʊkɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ham đọc sách.tính từ
  2. Sách vở.tính từ

Ví dụ

  1. He is a very bookish student who loves history.

  2. She has a very bookish style of dressing.

  3. a bookish person

    người ham đọc sách

  4. a bookish style

    văn sách vở

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép