Nghĩa tiếng Việt
- Kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi).tính từ
Tiếng Nhật
- 簿記ぼきkế toán sổ sách
Ví dụ
-
The bookkeeping records stayed neat and easy to check.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép