Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từ
Tiếng Nhật
- ブックメーカーnhà cái cá cược
Ví dụ
-
The bookmaker set the odds before noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép