TanroDictionary Sổ từ

bookmaker

/ˈbʊkmeɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bookmaker set the odds before noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép