Nghĩa tiếng Việt
- Một chiếc thẻ nhỏ để gài vào các trang sách đang đọc dở (hoặc các cách đánh dấu khác, như gấp nếp trang sách), giúp lần đọc sau tìm lại dễ dàng trang đang đọc.danh từ
- Trong trình duyệt. Liên kết thường dùng.danh từ
- Trong trình duyệt. Động tác lưu các liên kết thường dùng vào sổ lưu liên kết.động từ
Tiếng Nhật
- お気に入りおきにいり(lịch sự) thứ yêu thích, người được cưng
- ブックマークdấu trang (trình duyệt)
Ví dụ
-
The bookmark was important at work.
-
He learned to bookmark the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép