Nghĩa tiếng Việt
- Giá sách, kệ sách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She placed the lamp on the bookshelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊkʃelf/
She placed the lamp on the bookshelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép