Nghĩa tiếng Việt
- Quán bán sách, quầy bán sách.danh từ
Ví dụ
-
We browsed the bookstall after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊkstɔːl/
We browsed the bookstall after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép