TanroDictionary Sổ từ

bookstall

/ˈbʊkstɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán bán sách, quầy bán sách.danh từ

Ví dụ

  1. We browsed the bookstall after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép