Nghĩa tiếng Việt
- Mọt sách ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
- 本読みほんよみbuổi đọc kịch bản
Ví dụ
-
He is a bookworm who reads every night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊkwɜːm/
He is a bookworm who reads every night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép