TanroDictionary Sổ từ

bookworm

/ˈbʊkwɜːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọt sách ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a bookworm who reads every night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép