Nghĩa tiếng Việt
- Đại số Boole, đại số luận lý.danh từ
Ví dụ
-
The boolean algebra was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈældʒəbrə/
The boolean algebra was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép