Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boom.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The small shop is booming this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbuːmɪŋ/
The small shop is booming this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép