TanroDictionary Sổ từ

boomster

/ˈbuːmstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) kẻ đầu cơ.danh từ

Ví dụ

  1. The boomster wanted quick profit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép