Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) kẻ đầu cơ.danh từ
Ví dụ
-
The boomster wanted quick profit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbuːmstə/
The boomster wanted quick profit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép