TanroDictionary Sổ từ

boondocks

/ˈbuːnˌdɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những vùng hoang vu cách xa thành phố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They live way out in the boondocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép