Nghĩa tiếng Việt
- Những vùng hoang vu cách xa thành phố.danh từ
Tiếng Nhật
- 奥地おくちvùng sâu vùng xa, nội địa
Ví dụ
-
They live way out in the boondocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbuːnˌdɑːks/
They live way out in the boondocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép