TanroDictionary Sổ từ

boorish

/ˈbʊərɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục mịch, thô lỗ; quê mùa.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His boorish joke made her feel uneasy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép