TanroDictionary Sổ từ

boosting

/bˈuːstɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boost.động từ

Ví dụ

  1. She is boosting her confidence every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép