Nghĩa tiếng Việt
- Giày ống nhẹ (của phụ nữ).danh từ
- Giày len (của trẻ con).danh từ
Ví dụ
-
She bought a warm bootee for winter.
-
The baby wore a soft bootee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép