Nghĩa tiếng Việt
- Ống giày ống.danh từ
- Rượu lậu.danh từ
- Bán rượu lậu.động từ
Tiếng Nhật
- 海賊版かいぞくばんbản lậu
Ví dụ
-
He wore bootleg jeans with tall boots.
-
The police found bootleg in the car.
-
They tried to bootleg drinks after dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép