Nghĩa tiếng Việt
- Vô ích.tính từ
- Không có giày ống.tính từ
Ví dụ
-
Trying to fix it now is a bootless effort.
-
His bootless feet were cold on the floor.
-
bootless effort
cố gắng vô ích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép