Nghĩa tiếng Việt
- Liếm gót, bợ đỡ (ai).động từ
Ví dụ
-
He tried to bootlick the boss for praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbuːtlɪk/
He tried to bootlick the boss for praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép