TanroDictionary Sổ từ

bootlick

/ˈbuːtlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liếm gót, bợ đỡ (ai).động từ

Ví dụ

  1. He tried to bootlick the boss for praise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép