TanroDictionary Sổ từ

bootstrap program

/ˈbuːtˌstræp ˈproʊˌɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình khởi động, chương trình mồi.danh từ

Ví dụ

  1. A bootstrap program helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép