TanroDictionary Sổ từ

booty

/ˈbuːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của cướp được.danh từ
  2. Phần thưởng; vật giành được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The booti was hidden in the cave.

  2. Winning the prize felt like a booti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép