Nghĩa tiếng Việt
- Của cướp được.danh từ
- Phần thưởng; vật giành được.danh từ
Tiếng Nhật
- 分捕り品ぶんどりひんchiến lợi phẩm, đồ cướp được
Ví dụ
-
The booti was hidden in the cave.
-
Winning the prize felt like a booti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép