Nghĩa tiếng Việt
- Một dịp chè chén say sưa.danh từ
Ví dụ
-
They had a noisy booze-up after the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/buːzʌp/
They had a noisy booze-up after the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép