Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boozeđộng từ
Ví dụ
-
He boozed too much and felt tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈuːzd/
He boozed too much and felt tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép