TanroDictionary Sổ từ

boozed

/bˈuːzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của boozeđộng từ

Ví dụ

  1. He boozed too much and felt tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép