TanroDictionary Sổ từ

boozing

/bˈuːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của booze.động từ

Ví dụ

  1. They were boozing all evening at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép