TanroDictionary Sổ từ

bopper

/bˈɒpə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhảy điệu nhạc pop.danh từ

Ví dụ

  1. The bopper danced all night long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép