TanroDictionary Sổ từ

borage

/ˈbɒrɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống.danh từ

Ví dụ

  1. She added borage to the salad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép