TanroDictionary Sổ từ

borborygmus

/ˌbɔrbəˈrɪɡməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng sôi bụng.danh từ

Ví dụ

  1. Her borborygmus was loud during class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép