Nghĩa tiếng Việt
- Chứng sôi bụng.danh từ
Ví dụ
-
Her borborygmus was loud during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɔrbəˈrɪɡməs/
Her borborygmus was loud during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép