Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp giáp với một nơi.động từ
- Gần như là thứ gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 接するせっするchạm, tiếp giáp, kề cận
Ví dụ
-
Does Portugal border on the country of Spain?
-
What he did was bordering on betrayal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép