Nghĩa tiếng Việt
- Bảng kê, thường dùng trong hồ sơ để liệt kê các thành phần giấy tờ nằm trong hồ sơ.danh từ
Ví dụ
-
The clerk filed the bordereau with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɔrdəˈroʊ/
The clerk filed the bordereau with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép