Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của borderđộng từ
Ví dụ
-
A low wall bordered the old yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːdəɛd/
A low wall bordered the old yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép