Nghĩa tiếng Việt
- Vùng biên giới.danh từ
- Ranh giới.danh từ
- Cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được.danh từ
Ví dụ
-
They camped in the borderland between two hills.
-
They live in the borderland between two countries.
-
The rule exists in a borderland of opinion.
-
the borderland between individualism and collectivism
ranh giới giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép