TanroDictionary Sổ từ

bordure

/ˈbɔrdʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mép ngoài của cái khiên.danh từ

Ví dụ

  1. The shield had a silver bordure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép