Nghĩa tiếng Việt
- Bắc cực.danh từ
Ví dụ
-
The boreal pole was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔriəl ˈpoʊl/
The boreal pole was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép