Nghĩa tiếng Việt
- Thần gió bấc.danh từ
- Gió bấc.danh từ
Ví dụ
-
Boreas brought cold air from the north.
-
A boreas blew through the open fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːriːəz/
Boreas brought cold air from the north.
A boreas blew through the open fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép