Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.danh từ
- Điều khó chịu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Boredom crept in during the long ride.
-
The endless rain caused boredom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép