TanroDictionary Sổ từ

boredom

/ˈbɔːdəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.danh từ
  2. Điều khó chịu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Boredom crept in during the long ride.

  2. The endless rain caused boredom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép